30 buổi dạy thêm về chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 6  (Bấm vào liên kết phía dưới để tải xuống)

Đây là tài liệu 30 buổi dạy thêm về chuyên đề bồi dưỡng toán lớp 6. tài liệu tổng hợ 30 buổi dạy thêm cuar giáo viên Nguyễn Thị Minh - THCS Hợp Hòa, Gồm kiến thức và bài tập. Tài liệu gồm 129 trang, mời các bạn tải về tham khảo.

Buổi 1.ĐIỀN SỐ TỰ NHIÊN,GHI SỐ TỰ NHIÊN,TÌM SỐ

A/. Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các kiến thức về số tự nhiên về cấu tạo số trong hệ thập phân, các phép tính về số tự nhiên, các tính chất về chia hết.

- Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào trong các bài tập số học.

- Rèn luyện cho học sinh thói quen tự đọc sách, tư duy lôgic phân tích tổng hợp.

B/. Chuẩn bị:

      Nội dung chuyên đề, kiến thức cơn bản cần sử dụng và các bài tập tự luyện.

C/. Nội dung chuyên đề.

I/ Kiến thức cơ bản.

1, Đặc điểm của ghi số tự nhiên trong hệ thập phân.

- Dùng 10 chữ số 0; 1; 2; 3;......9 để ghi mọi số tự nhiên.

- Cứ 10 đơn vị của một hàng bằng một đơn vị của hàng trước.

Ví dụ:        ab = 10a+b

abc= 100a + 10b+c

2, So sánh 2 số tự nhiên.

+ a > b khi a nằm ở bên trái số b trên tia số.

+ a < b khi a nằm ở bên phải số b trên tia số.

3, Tính chẵn lẻ:

a, Số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 là số chẵn (2b;b ÎN)

b, Số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 là số lẻ (2b+1;b ÎN)

4, Số tự nhiên liên tiếp.

a, Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.

a;       a+1  (a ∈ N)

b, Hai số tự nhiên chẵn liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.

2b;     2b + 2  (b ∈ N)

c, Hai số tự nhiên lẻ liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.

2b + 1 ;       2b + 3  (b ∈ N)

II/ Bài tập.

Bài tập 1:  Có bao nhiêu chữ số có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng 3?

GiảI   3 = 0 + 0 + 3 = 0 + 1 + 1 + 1 = 1 + 2 + 0 + 0

3000           1011           2001           1002

1110           2100           1200                     1 + 3 + 6 = 10 số

1101           2010           1020

Bài tập 2:  Các số tự nhiên từ 1000 đến 10000 có bao nhiêu số có đúng ba chữ số giống nhau?

Giải    Có duy nhất số 10000 có 5 chữ số không thoả mãn đề bài vậy các số đều có dạng.                                                   
  abbb    babb  bbab           bbba

Xét số  chữ số a có 9 cách chọn (a¹b)

Với a đã chọn ta có 9 cách chọn (b¹a)

=> Có 9.9 = 81 số có dạng

Tương tự:    => Có 81.4=324 số

Bài tập 3: Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 ->100 từ trái sang phải thành dãy.

a, Dãy trên có tất cả bao nhiêu chữ số?

b, Chữ số thứ 100 kể từ trái sang phải là chữ số nào?

Giải     a, Số có 1 chữ số: 9 số => 9.1 = 9 chữ số

Số có 2 chữ số: 99 – 9 = 90 số => 90.2 = 180 chữ số

Số 3 chữ số: 100 => 3 chữ số

Vậy dãy trên có 9 + 180 + 3 = 192 chữ số.

b, Chữ số thứ 100 rơi vào khoảng số có 2 chữ số

Bắt đầu từ 1011 ....là chữ số thứ 91

91 – 2.45 + 1

Số thứ 45 kể từ 10 là: (45  - 1) + 10 = 54

Vậy chữ số thứ 100 là chữ số 5.

Bài tập 4:  Viết liên tiếp 15  số tự nhiên lẻ đầu tiên tạo thành một số tự nhiên hãy xoá đi 15 chữ số  để được.a, Số lớn nhất (9 923 252 729)

                                b, Số nhỏ nhất (1 111 111 122)

Bài tập 5: Nếu số có 3 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì nó tăng 1112 đơn vị (=123)

 

Tải xuống để xem tài liệu hoàn chỉnh - Chia sẻ cho bạn bè nếu trang web có ích với bạn!
Nguồn tài liệu:

Bạn cũng có thể quan tâm:

Bài tập môn Toán lớp THCS
Mời bạn tham gia hỏi - đáp
Thư viện bài tập © 2014 -2017 - Liên hệ - Giới thiệu - Bản quyền - Chính sách bảo mật - Sitemap