Bài tập khảo sát hàm số: Phương trình tiếp tuyến  (Bấm vào liên kết phía dưới để tải xuống)

Tài liệu gồm 34 bài tập khảo sát hàm số phương trình tiếp tuyến. Trong đó có: Viết phương trình tiếp tuyến, tính diện tích tam giác chắn hai trục toạ độ bởi tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm được chỉ ra, tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm được chỉ ra chắn hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng S cho trước, tìm m để tiếp tuyến của (C) tại điểm được chỉ ra vuông góc với đường thẳng d cho trước, tìm các điểm trên đồ thị (C) mà tiếp tuyến tại đó vuông góc với đường thẳng d cho trước, tìm các điểm trên đồ thị (C) mà tiếp tuyến tại đó song song với đường thẳng d cho trước, tìm các điểm trên đồ thị (C) mà từ đó vẽ được đúng một tiếp tuyến với (C), tìm m để hai đường (C1), (C2) tiếp xúc nhau.

BÀI 9: PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN
Bài 1. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm được chỉ ra:
a) (C):y=3x3-x2-7x+1 tại A(0; 1)
b) (C):y =x4-2x2+1  tại B(1; 0)
c) (C):y (3x+4)/(2x-3)  tại C(1; –7)
d) (C):y=x+1-2/(2x-1)  tại D(0; 3)
Bài 2. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm được chỉ ra:
a) (C):y =(x2-3x-3)/(x-2) tại điểm A có x = 4
b) (C):y 3(x-2)/(x+1) tại điểm B có y = 4
c) (C): y = (x+1)/(x-2) tại các giao điểm của (C) với trục hoành, trục tung.
d) (C):y là hàm vô tỉ tại các giao điểm của (C) với trục hoành, trục tung.
e) (C): y =x3-3x+1 tại điểm uốn của (C).
f) (C): y = (1/4)x4 -2x2 -9/4 tại các giao điểm của (C) với trục hoành.
Bài 3. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với đường được chỉ ra:
a) (C):y=2x3+3x2-9x+4 và d: y=7x+4.
b) (C):y=2x3+3x2-9x+4 và (P): y =-x2+8x-3 .
c) (C):y=2x3+3x2-9x+4  và (C’): y=x3 -4x2 +6x -7.
Bài 4. Tính diện tích tam giác chắn hai trục toạ độ bởi tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm được
chỉ ra:
a) (C):y=(5x+11)/(2x-3) tại điểm A có x = 2 .
b) (C): y = căn bậc 2 của x2 - 7x +26 tại điểm B có x = 2.
Bài 5. Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm được chỉ ra chắn hai trục toạ độ một tam
giác có diện tích bằng S cho trước:

a) (C):y =(2x+m)/(x-1) tại điểm A có x = 2 và S =1/2 .
b) (C):y =(2x-1)/(x-2) tại điểm B có x = –1 và S = 2/9.
c) (C):y =x3 -1 -m(x +1) tại điểm C có x = 0 và S = 8.
Bài 6. Viết phương trình tiếp tuyến  của (C), biết  có hệ số góc k được chỉ ra:
a) (C): y=2x3-3x2+5; k = 12
b) (C):y=(2x-1)/(x-2) ; k = –3
c) (C):y =(x2-3x+4)/(x-1) ; k = –1
d) (C):y = căn bậc hai của x2+4x-3; k = 2
Bài 7. Viết phương trình tiếp tuyến  của (C), biết delta song song với đường thẳng d cho trước:
a) (1/3)x3-2x2+3x-1; d: y=3x+2
b) y=(2x-1)/(x-2); d: y=(-3/4)x+2
c) y=(x2-2x-3)/(4x+6);d:2x+y-5=0
d) y=(1/4)x4+3x2+3/2;d:y=-4x+1
Bài 8. Viết phương trình tiếp tuyến  của (C), biết  vuông góc với đường thẳng d cho trước:
a) (C): y=(1/3)x3-2x2+3x-1;d: y=(-1/8)x+2
b) (C): y=(2x-1)/(x-2);d:y=x.
c) y=(x2+3)/(x+1);d:y=3x.
d) u=(x2+x-1)/(x+2);d:x-2

Bài 9. Viết phương trình tiếp tuyến  của (C), biết  tạo với chiều dương trục Ox góc :
a) (C) y = (1/3)x3-2x2-x-4;alpha = 60 độ
 b) (C):y = (1/3)x3-2x2-x-4;alpha = 75 độ
c) (C) y = (3x-2)/(x-1);alpha = 45 độ
Bài 10. Viết phương trình tiếp tuyến  của (C), biết  tạo với đường thẳng d một góc alpha:
a) (C) y = (1/3)x3-2x2-x-4;alpha = 45 độ
b) (C):y = (1/3)x3-2x2-x-4;alpha = 30 độ

Tải xuống để xem tài liệu hoàn chỉnh - Chia sẻ cho bạn bè nếu trang web có ích với bạn!
Nguồn tài liệu:

Bạn cũng có thể quan tâm:

Bài tập môn Toán lớp Lớp 12
Mời bạn tham gia hỏi - đáp
Thư viện bài tập © 2014 -2017 - Liên hệ - Giới thiệu - Bản quyền - Chính sách bảo mật - Sitemap