685 câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 10 về phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy  (Bấm vào liên kết phía dưới để tải xuống)

Đây là 685 câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 10 về phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy.

Bài 1. TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG (60 câu trắc nghiệm có giải chi tiết) A - ĐỀ BÀI Câu 1: Cho hai điểm A(3; −1) , B(2;10). Tích vô hướng AO OB .   bằng bao nhiêu ? A. 4 . B. −4. C. 16 . D. 0 . Câu 2: Hai vectơ nào có toạ độ sau đây là cùng phương? A. (1; 0) và (0; 1). B. (2; 1) và (2; –1). C. (–1;0) và (1;0). D. (3; –2) và (6; 4). Câu 3: Cho 3 điểm A B C ( ) ( ) 3; 1 , 2;10 , − − ( ) 4;2 . Tích vô hướng AB AC .   bằng bao nhiêu ? A. −26. B. −40. C. 26 . D. 40 . Câu 4: Trong mp tọa độ Oxy , cho 2 điểm A B (1 3 1 ;2 , ; ) (− ).Tìm tọa độ điểm C trên Oy sao cho tam giác ABC vuông tại A ? A. (3;1) . B. (5;0). C. (0;6) . D. (0; −6) . Câu 5: Trong mp tọa độ Oxy cho 2 điểm A B ( ) −2;4 , 8;4 ( ) . Tìm tọa độ điểm C trên Ox sao cho tam giác ABC vuông tại C ? A. (0;0) và (6;0) . B. (3;0). C. (1;0). D. ( ) −1;0 . Câu 6: Tìm tọa độ vectơ u biết u b + = 0 , b = (2; –3) A. (2; –3). B. (–2; –3) . C. (–2;3) . D. (2;3) . Câu 7: Cho hai vectơ a = − (1; 4) ; b = −( 6;15) . Tìm tọa độ vectơ u biết u a b + = A. (7;19). B. (–7;19) . C. (7;–19) . D. (–7; –19). Câu 8: Cho 3 điểm A B C (–4;0 , –5;0 , 3;0 ) ( ) ( ). Tìm điểm M trên trục Ox sao cho MA MB MC + + = 0    . A. (–2;0) . B. (2;0). C. (–4;0) . D. (–5;0). Câu 9: Cho 3 vectơ a = (5;3) ; b = (4;2) ; c = (2;0) . Hãy phân tích vectơ c theo 2 vectơ a và b . A. c a b = − 2 3 . B. c a b = − + 2 3 . C. c a b = − . D. c a b = − 2 . Câu 10: Cho hai điểm M N (–2;2 , 1;1 ) ( ) . Tìm tọa độ điểm P trên Ox sao cho 3 điểm M N P , , thẳng hàng. A. P(0;4). B. P(0;–4) . C. P(–4;0) . D. P(4;0).

Tải xuống để xem tài liệu hoàn chỉnh - Chia sẻ cho bạn bè nếu trang web có ích với bạn!
Nguồn tài liệu:

Bạn cũng có thể quan tâm:

Bài tập môn Toán lớp Lớp 10
Mời bạn tham gia hỏi - đáp
Thư viện bài tập © 2014 -2017 - Liên hệ - Giới thiệu - Bản quyền - Chính sách bảo mật - Sitemap