Đề thi chọn HSG lớp 11 TPHT tỉnh Quảng Bình  (Bấm vào liên kết phía dưới để tải xuống)

Đề thi chọn HSG lớp 11 TPHT tỉnh Quảng Bình Năm học 2012 - 2013 là đề thi có thời gian làm bài là 180 phút. Đề thi gồm 3 câu: câu 1 là tìm số, câu hai là tính tổng, câu 3 là dãy con chung duy nhất. Tải đề thi về miễn phí.

Đề thi chọn HSG lớp 11 TPHT tỉnh Quảng Bình

Câu 1: (3,0 điểm) Tìm số TIMSO.PAS
Cho số nguyên dương X, khi đảo ngược trật tự các chữ số của X ta sẽ thu được
một số nguyên dương Y, Y được gọi là số đảo ngược của X.
Ví dụ: X = 613 thì Y = 316 là số đảo ngược của X.
Số nguyên dương Y được gọi là số nguyên tố nếu nó chỉ có hai ước số là 1 và
chính nó, số 1 không phải là số nguyên tố.
Cho hai số nguyên dương P và Q 1PQ2x109;Q-P105.
Yêu cầu: Hãy tìm tất cả các số nguyên dương X nằm thỏa mãn P ≤ X ≤ Q và số
đảo ngược của số X là số nguyên tố.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản TIMSO.INP có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi hai số nguyên dương P Q, hai số được ghi cách nhau ít nhất một
dấu cách.
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản TIMSO.OUT trên nhiều dòng, mỗi dòng ghi một số
nguyên X tìm dược.

Câu 2: (3,5 điểm) Tính tổng TONG.PAS
Cho hai số nguyên dương M và N, M có p chữ số và N có q chữ số.
Yêu cầu: Tính tổng của hai số M và N.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản TONG.INP có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương p là số lượng chữ số của M (1 ≤ p ≤ 30000).
- Dòng 2: Ghi p chữ số của M theo thứ tự từ trái sang phải, các chữ số được ghi
cách nhau ít nhất một dấu cách.
- Dòng 3: Ghi số nguyên dương q là số lượng chữ số của N (1 ≤ q ≤ 30000).
- Dòng 4: Ghi q chữ số của N theo thứ tự từ trái sang phải, các chữ số được ghi
cách nhau ít nhất một dấu cách.
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản TONG.OUT theo cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương k là số lượng chữ số của tổng tìm được.
- Dòng 2: Ghi k chữ số của tổng tìm được theo thứ tự từ trái sang phải, các chữ số
được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách.

Câu 3: (3,5 điểm) Dãy con chung dài nhất DAYCON.PAS
Cho dãy số nguyên A gồm N phần tử a1, a2, ..., an và dãy số nguyên B gồm M phần tử b1, b2, ..., bm. Các phần tử trong một dãy số có giá trị khác nhau từng đôi một.
1ai, bj2x1091N1001iN1M1001jM

Dãy C được gọi là dãy con của dãy A nếu dãy C nhận được từ dãy A bằng cách xóa đi một số phần tử và giữ nguyên thứ tự của các phần tử còn lại.
Nếu dãy C là dãy con của dãy A và cũng là dãy con của dãy B thì dãy C được gọi là dãy con chung của hai dãy A và B.
Yêu cầu: Hãy tìm dãy C là dãy con chung của hai dãy A và B sao cho số lượng phần tử của dãy C là lớn nhất.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản DAYCON.INP có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương N là số lượng phần tử của dãy A.
- Dòng 2: Ghi N số nguyên là giá trị của các phần tử trong dãy A, các số được ghi
cách nhau ít nhất một dấu cách.
- Dòng 3: Ghi số nguyên dương M là số lượng phần tử của dãy B.
- Dòng 4: Ghi M số nguyên là giá trị của các phần tử trong dãy B, các số được ghi
cách nhau ít nhất một dấu cách.
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản DAYCON.OUT theo cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương K là số lượng phần tử của dãy C.
- Dòng 2: Ghi K số nguyên là giá trị của các phần tử trong dãy C, các số được ghi
cách nhau một dấu cách.
- Dòng 3: Ghi K số nguyên dương lần lượt là chỉ số của các phần tử trong dãy A
tương ứng với các giá trị của phần tử đó trong dãy C, các số được ghi cách nhau
một dấu cách.
- Dòng 4: Ghi K số nguyên dương lần lượt là chỉ số của các phần tử trong dãy B
tương ứng với các giá trị của phần tử đó trong dãy C, các số được ghi cách nhau
một dấu cách.

Tải xuống để xem tài liệu hoàn chỉnh - Chia sẻ cho bạn bè nếu trang web có ích với bạn!
Nguồn tài liệu:

Bạn cũng có thể quan tâm:

Bài tập môn Tin học lớp Lớp 11
Mời bạn tham gia hỏi - đáp
Thư viện bài tập © 2014 -2017 - Liên hệ - Giới thiệu - Bản quyền - Chính sách bảo mật - Sitemap