150 đề thi tin 11  (Bấm vào liên kết phía dưới để tải xuống)

Tài liệu 150 đề thi tin 11 là tài liệu có tổng là 150 đề bao gồm: tính toán song song, bảng số, cargo, dãy con, xâu fibinacci, vòng số nguyên tố, đôi bạn, cửa sổ ăn bản, vòng tròn con, bố trí phòng họp ... các bạn tải bản đầy đủ về tham khảo miễn phí.

150 đề thi tin 11

001. TÍNH TOÁN SONG SONG
Biểu thức đủ là một dãy ký tự gồm các biến ký hiệu bằng chữ cái thường tiếng Anh: a..z, các phép toán cộng ký hiệu +, nhân ký hiệu * và các dấu ngoặc (,). Được định nghĩa như sau:
i) Mỗi biến a,b,...,z là một biểu thức đủ
ii) Nếu X và Y là biểu thức đủ thì (X+Y) và (X*Y) cũng là biểu thức đủ.
iii) Những biểu thức nào không xây dựng được theo 2 nguyên tắc trên không là biểu thức đủ.
VD: Theo cách định nghĩa trên thì (a+(b+(c+d))) hoặc ((a+b)+(c*d)) là các biểu thức đủ.
Cho biết thời gian tính phép + là P, thời gian tính phép * là Q, người ta định nghĩa thời gian tính toán một biểu thức đủ như sau:
• Nếu biểu thức đủ chỉ gồm 1 biến (a..z) thì thời gian tính toán là 0
• Nếu X và Y là 2 biểu thức đủ; thời gian tính X là TX thời gian tính Y là TY thì thời gian tính
(X+Y) là max(TX,TY)+P thời gian tính (X*Y) là max(TX,TY)+Q
Từ 1 biểu thức đủ người ta có thể biến đổi về một biểu thức tương đương bằng các luật:
• Giao hoán: (X+Y) ⇔ (Y+X); (X*Y) ⇔ (Y*X)
• Kết hợp: (X+(Y+Z)) ⇔ ((X+Y)+Z); (X*(Y*Z)) ⇔ ((X*Y)*Z)
Yêu cầu: Cho trước một biểu thức đủ E dưới dạng xâu ký tự hãy viết chương trình:
1. Tìm thời gian tính toán biểu thức E
2. Hãy biến đổi biểu thức E thành biểu thức E' tương đương với nó sao cho thời gian tính E' là ít
nhất có thể.
Dữ liệu vào được đặt trong file văn bản PO.INP như sau:
• Dòng thứ nhất ghi 2 số P, Q cách nhau 1 dấu cách (P,Q≤100)
• Tiếp theo là một số dòng, mỗi dòng ghi 1 biểu thức đủ.
Kết quả ra đặt trong file văn bản PO.OUT như sau:
Với mỗi biểu thức E trong file PO.INP ghi ra file PO.OUT 3 dòng
• Dòng thứ nhất: Ghi thời gian tính toán E
• Dòng thứ hai: Ghi biểu thức E'
• Dòng thứ ba: Ghi thời gian tính toán E'
Chú ý: Để cho gọn, mỗi biểu thức đủ trong input/output file có thể viết mà không cần đến cặp dấu ngoặc ngoài cùng, dữ liệu vào được coi là đúng đắn và không cần kiểm tra


002. BẢNG SỐ
Cho một bảng hình chữ nhật kích thước M x N với M, N nguyên dương. M, N ≤ 50. Hình chữ nhật này được chia thành M x N ô vuông bằng nhau với kích thước đơn vị bởi các đường song song với các cạnh, trên ô vuông [i, j] ghi số nguyên A[i, j] (2 ≤ A[i, j] ≤ 50).
Từ mảng A ta lập mảng B mà B[i, j] được xây dựng như sau:
Biểu diễn số A[i, j] thành tổng các số nguyên tố với ràng buộc: trong biểu diễn đó có nhiều nhất chỉ một số nguyên tố xuất hiện hai lần. Trong các cách biểu diễn, chọn ra biểu diễn nhiều hạng tử nhất thì B[i, j] bằng số số hạng của biểu diễn này kể cả bội (nếu có).
 
Chú ý: Không được biểu diễn A[i, j] = 10 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 để có B[i, j] = 5 vì như vậy không thoả mãn ràng buộc
a) Dữ liệu vào được cho bởi Text file TABLE.INP trong đó:
• Dòng đầu ghi hai số M, N
• M dòng sau, dòng thứ i ghi N phần tử trên dòng i của bảng A: A[i, 1], A[i, 2], ..., A[i, N] hai phần tử liên tiếp cách nhau ít nhất một dấu trống.
b) Kết quả ghi ra Text file TABLE.OUT
Giá trị bảng B, mỗi dòng của bảng ghi trên một dòng của file, hai phần tử liên tiếp cách nhau ít nhất một dấu trống.
c) Hãy tìm hình chữ nhật lớn nhất được tạo bởi các ô mang giá trị bằng nhau của bảng B. Ghi tiếp ra file OUT.B1 một dòng gồm 5 số là: diện tích lớn nhất tìm được, toạ độ trên trái và dưới phải của hình chữ nhật có diện tích lớn nhất đó.

Tải xuống để xem tài liệu hoàn chỉnh - Chia sẻ cho bạn bè nếu trang web có ích với bạn!
Nguồn tài liệu:

Bạn cũng có thể quan tâm:

Bài tập môn Tin học lớp Lớp 11
Mời bạn tham gia hỏi - đáp
Thư viện bài tập © 2014 -2017 - Liên hệ - Giới thiệu - Bản quyền - Chính sách bảo mật - Sitemap