Đề thi duyên hải đồng bằng bắc bộ môn Hóa lớp 11 năm 2016 - Đề đề xuất trường THPT chuyên Lào cai  (Bấm vào liên kết phía dưới để tải xuống)

Đề thi duyên hải đồng bằng bắc bộ môn Hóa lớp 11 năm 2016 - Đề đề xuất trường THPT chuyên Lào cai

Đề thi duyên hải đồng bằng bắc bộ môn Hóa lớp 11 năm 2016 - Đề đề xuất trường THPT chuyên Lào cai

Câu 1.(2,0 điểm): Tốc độ phản ứng – Cân bằng hóa học

1.Để phân hủy hiđropeoxit (H2O2) với chất xúc tác là iot trong dung dịch có môi trường trung tính, người ta trộn dung dịch H2O2 3 % (khoảng 30 g H2O2/ 1L dung dịch) với dung dịch KI 0,1 M và nước với những tỉ lệ khác nhau về thể tích; và đo thể tích khí oxi thoát ra . Kết quả được trình bày trong bảng phía dưới:

Thí nghiệm

 VH2O2(mL)  VKI(mL) VH2O(mL)

VO2(mL/min)
ở 298 K và 1 atm

1

25

50

75

4.4

2

50

50

50

8.5

3

100

50

0

17.5

4

50

25

75

4.25

5

50

100

0

16.5

 

  1. Xác định bậc riêng phần tương đối với H2O2, và I-.

b.Viết phương trình phản ứng hóa học và xác định phương trình luật tốc độ.

  1. Hãy tính nồng độ mol của H2O2 tại thời điểm bắt đầu phản ứng và sau khi phản ứng tiến hành được 4 phút đối với thí nghiệm số 4.
  2. Cơ chế phản ứng bao gồm một số bước sau:

H2O2    +   I−        k1   H2O   +   IO     (1)

IO−       +   H2O2   k2   O2      +   I      (2)

Tốc độ của hai phản ứng trên giống hay khác nhau? Phản ứng nào quyết định tốc độ của phản ứng tổng quát sinh ra oxi? Chứng minh câu trả lời của bạn.

  1. Người ta cho khối lượng mol của thủy ngân bằng 0,2006 kg/mol, của oxi bằng 0,0160 kg/mol. Biết rằng áp suất hơi bão hòa của thủy ngân phụ thuộc vào nhiệt độ theo biểu thức: . Đối với cân bằng HgO(r)Hg(l)+ 1/2O2(k) thì áp suất của oxi tính theo biểu thức . Cho áp suất tiêu chuẩn P0=1,000 atm; P (atm); R = 8,3140 J.K-1.mol-1.
  2. Tính tạo thành của Hg(k).
  3. Cho m gam HgO(r) vào một bình chân không có thể tích bằng 2,240 lít rồi đun đến 850K và giữ nhiệt độ không đổi trong suốt quá trình làm thí nghiệm. Khi áp suất trong bình đã ổn định thì trong bình vẫn còn 1,000 gam HgO(r). Thêm dần thủy ngân lỏng vào bình cho đến khi trong bình có xuất hiện một giọt nhỏ đầu tiên của thủy ngân lỏng (khối lượng 1,000 gam) thì ngừng lại. Lượng Hg(l) đã thêm vào là m’ gam. Hãy xác định m và m’.

Câu 2.(2,0 điểm): Cân bằng trong dung dịch điện li

1.Thêm dần dung dịch Pb(NO3)2 vào 20,00 mL hỗn hợp gồm Na2SO4 0,020 M; Na2C2O4 5,00.10-3 M; KI 9,70.10-3 M; KCl 0,050 M và KIO3 0,0010 M. Khi bắt đầu xuất hiện kết tủa màu vàng của PbI2 thì dùng hết 21,60 mL Pb(NO3)2. Bằng các phép tính cụ thể, hãy cho biết:

  1. Thứ tự xuất hiện các kết tủa?
  2. Nồng độ của dung dịch Pb(NO3)2?

Cho biết: = 7,66; = 12,61; = 7,86; = 10,05

Chấp nhận bỏ qua các quá trình phụ của các ion.  

  1. Hòa tan riêng rẽ 2 phần borac Na2B4O7.10H2O (M = 381,24; mỗi phần có cùng khối lượng m = 0,1910 gam) và pha trong 2 bình định mức có dung tích 100 ml. Chuẩn độ phần 1 hết 9,90 ml dung dịch HCl. Chuẩn độ phần 2 hết 19,90 ml dung dịch axit tactric (kí hiệu H2A).
  2. Viết phương trình hoá học của phản ứng chuẩn độ borac bằng H2A. Tính hằng số cân bằng của phản ứng.
  3. Không cần tính, hãy giải thích việc chọn chất chỉ thị thích hợp cho phép chuẩn độ borac bằng H2A.

Cho: H2B4O7: pKa1 =4; pKa2 =9;    H2A:  pKa1 =2,89; pKa2 =4,52;

H2B4O7 + 5 H2O 4 H3BO3     K = 2,7.102;

Câu 3.(2,0 điểm): Điện hóa học

Pin chì-axit hay còn gọi là ắc quy chì gồm anot là tấm lưới chì phủ kín bởi chì xốp, catot là tấm lưới chì phủ kín bởi PbO2 xốp. Cả 2 điện cực được nhúng trong dung dịch điện li H2SO4.

  1. Hãy viết các quá trình xảy ra trên từng điện cực, phản ứng trong pin khi pin chì-axit phóng điện và biểu diễn sơ đồ của pin.

Cho biết: E0 của Pb2+/Pb là -0,126V; của PbO2/Pb2+ = 1,455V; HSO4- có pKa = 2,00; PbSO4 có pKS = 7,66; ở 250C.

  1. Tính E0 của PbSO4/Pb; PbO2/PbSO4 và tính điện áp V của ắc quy chì, nếu

CH2SO4 ≈ 1,8M.

Tải xuống để xem tài liệu hoàn chỉnh - Chia sẻ cho bạn bè nếu trang web có ích với bạn!
Nguồn tài liệu:

Bạn cũng có thể quan tâm:

Bài tập môn Hóa Học lớp Lớp 11
Mời bạn tham gia hỏi - đáp
Thư viện bài tập © 2014 -2017 - Liên hệ - Giới thiệu - Bản quyền - Chính sách bảo mật - Sitemap