Đề thi duyên hải đồng bằng bắc bộ môn Hóa lớp 11 năm 2016 - Đề đề xuất trường THPT chuyên Chu Văn An Hà Nội  (Bấm vào liên kết phía dưới để tải xuống)

Đề thi duyên hải đồng bằng bắc bộ môn Hóa lớp 11 năm 2016 - Đề đề xuất trường THPT chuyên Chu Văn AN Hà Nội. Các vấn đề được đề cập tới như: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học, Cân bằng trong dung dịch chất điện ly, Điện hóa học... Mời các bạn tải đề thi về tham khảo nhé.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO T ẠO HÀ NỘI
ĐỀ XUẤT ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
KHU VỰC DUYÊN HẢI – ĐBBB 2016
Môn: Hóa học – Lớp 11
----------------------------

Câu I(2đ): Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học.
Định luật về tốc độ phản ứng của một phản ứn g hóa học có thể xuất hiện từ một vài cơ chế
khác nhau. Đối với phản ứng :
H + I → 2HI
2 2
Biểu thức tốc độ phản ứng nhận được là:
d H 
2
  k H  I 
2 2
dt
Trong một thời gian dài nhiều người cho rằng phản ứng này xảy ra theo phương trình
trên nhưng thực ra đó là phản ứng có bản lưỡng phân tử. Nó bây giờ được xem như xảy ra theo
nhiều cơ chế cạnh tranh. Dưới ảnh hưởng của nhiệt độ xác định thì người ta giả thiết hai cơ chế
sau:
(1) I 2I Hằng số cân bằng K
2
k
1
I + I + H   2HI
2

(2) I (I ) Hằng số cân bằng K
2 2 d
k
2
(I ) + H 2HI
  
2 d 2
Với (I) là trạng thái phân li của. B Iước đầu tiên của cả hai cơ chế xảy ra nhanh còn
2 d 2
bước thứ hai xảy ra chậ m.
1. Chứng minh cả hai cơ chế trên đều dẫn đến biểu thức tốc độ phả đã biết. n ứng
2. Gía trị của hằng số tốc độ k của phản ứng ở các nhiệt độ khác nhau cho ở bả ng:
-1 -1
T(K) K(L.mol .s )
-15
373,15 8,74.10
-10
473,15 9,53.10
a. Tính năng lượng hoạt hóa E
a
-1
b. Năng lượng phân li của là 151 kJ I .mol . Giải thích tại sao bước thứ hai của mỗi cơ chế
2
quyết định tốc độ phản ứng .
Câu II(2đ): Cân bằng trong dung dịch chất điện ly.
1.Trộn dung dịch X chứa BaC 0l,01M và SrCl 0,1M với dung dịch K Cr O 1M,
2 2 2 2 7
có các quá trình sau đây xảy ra:
2– 2– + -15
Cr O + H O 2CrO + 2H = 2,3.10
K
2 7 2 4
a
2+ 2–
1 9,93
Ba + CrO BaCrO  T  10 ,
4 4
1
2+ 2– 1 4,65
Sr + CrO SrCrO  T  10
4 4
2
2+
Tính pH để có thể kết tủa hoàn toàn Ba dưới dạng BaCrO mà không kết tủa
4
SrCrO .
4
2.Tính pH của dung dịch NH HCO 0,1M. Biết:
4 3
4,76 6,35 10,33
NH có K  10 ; H CO có K  10 và K  10
3 2 3
b a1 a2
Câu III(2đ):Điện hóa học.

3
Dung dÞch A ®­îc t¹o thµnh bëi CoCl 0,0100 M, NH 0,3600 M vµ H O 3,00.10 M.
2 3 2 2
2+
1. TÝnh pH vµ nång ®é ion Co trong dung dÞch A.

1/3 trang 2. ViÕt s¬ ®å pin vµ tÝnh søc ®iÖn ®éng E cña pin ®­îc h×nh thµnh khi ghÐp (qua cÇu
muèi) ®iÖn cùc Pt nhóng trong dung dÞch A víi ®iÖn cùc Ag nhóng trong dung dÞch

3
K CrO 8,0.10 M cã chøa kÕt tña Ag CrO .
2 4 2 4

+
Cho: pK : NH 9,24; HCrO 6,50; pK (chØ sè tÝch sè tan) Ag CrO : 11,89.
a 4 4 s 2 4

O 3+ 2+ +
E : Co /Co 1,84V; H O /2OH 0,94V; Ag /Ag 0,799V.
2 2
3+ 3+
Log h»ng sè t¹o phøc: Co + 6NH Co(NH ) ; lg  = 35,16
3 3 6 1
2+ 2+
Co + 6NH Co(NH ) ; lg  = 4,39
3 3 6 2
RT
ln = 0,0592 lg
F
Câu IV(2đ): Nhóm N-P; C-Si
Cho 21,52 gam hỗn hợp A gồm kim loại X chỉ ctrị ó hóa II và muối nitrat của nó vào
bình kín dung tích không đổi 3 lít (không chứa không khí) rồi nung bình đến nhiệt độ cao để
phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm thu được chứa oxit kim loại. Sau phản ứng đưa bình về
0
54,6 C thì áp suất trong bình là P. Cđôi hiachất rắn trong bình sau phản ứng: phần 1 phản ứng
vừa đủ với 667 ml dung dịch HN nồng O độ 0,38M thoát ra khí NO duy nhất và dung dịch chỉ
3
chứa nitrat kim loại. Phần 2 phản ứng vừa hết với 300 ml dung SO dịch l oH ãng 0,2 M thu được
2 4
dung dịch B .
1. Xác định kim loại X và tính % lượng mỗi chất trong A.
2. Tính P.
Câu V(2đ): Phức chất.
4- 2+
Phøc [Fe(CN) ] cã n¨ng l­îng t¸ch lµ 394,2 kJ/mol, phøc [Fe(H O) ] cã n¨ng l­îng t¸ch lµ
6 2 6
124,2 kJ/mol vµ n¨ng l­îng ghÐp electron lµ 210,3 kJ/mol.
1. H·y vÏ gi¶n ®å n¨ng l­îng cña hai phøc trªn vµ cho biÕt phøc nµo lµ phøc spin cao,
phøc nµo lµ phøc spin thÊp?
4-
2. Hái víi sù kÝch thÝch electron tõ t ®Õn e th× phøc [Fe(CN) ] hÊp thô ¸nh s¸ng cã
6
2g g
b­íc sãng  b»ng bao nhiªu?
Câu VI(2đ): Quan hệ giữa cấu tạo và tính chất
Hãy sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần tính bazơ và giải thí ch:

NH NH
NH H N NH NH
2 2 2 2
2 2



O N NO O N NO
2 2 2 2

NO
CN 2
CN
NO
2
I II III IV V VI
Câu VII(2đ): Hiđrocacbon.
Hi®rocacbon A cã c«ng thøc ph©n tö C H . Cho A t¸c dông víi hi®ro (d­) cã platin xóc t¸c t¹o
12 20
thµnh B (C H ). Ozon ho¸ A råi thuû ph©n s¶n phÈm cã mÆt H O thu ®­îc D (C H O) và E
12 22 2 2 5 8
(C H O). Khi D vµ E t¸c dông víi CH I d­ trong NaNH /NH (láng), D và E ®Òu t¹o thà nh G
7 12 3 2 3
-
(C H O). BiÕt r»ng trong qu¸ tr×nh ph¶n øng cña D víi CH I/ /OH cã sinh ra E.
9 16 3
H·y x¸c ®Þnh c«ng thøc cÊu t¹o cña A, B, D, E, G.
Câu VIII(2đ): Xác định cấu trúc.
Axit Xitric( axit 2-hidroxi-1,2,3 propan Tricacboxylic) là một axit quan trọng nhất trong quả
chanh, gây nên vị chua .
0 0
1. Axit Xitric biến đổi như thế nào khi đun nhẹ vớ SOi H đặc ở 45C 50 C ?
2 4
Viết cấu trúc và tên IUPAC của sản phẩm tạo ra. Loại axit hữu cơ nào sẽ có phản ứng tương tự?
2. Sau khi đun nhẹ axit Xitric với axit sunfuric, thêm anisol(metoxi benzen) vào hỗn hợp phản
ứng thì thu được sản phẩA m (C H O ). Cần 20ml KOH 0,05N để trung hoà 118m A. g
12 12 5
Cùng lượng chất A phản ứng với 80mg Brom tạo thành sản phẩm cộng. Khi đun nóng với
anhidrit axetic, A tạo một anhidrit. Suy ra cấu trúc c Aủa .

2/3 trang 3. Hãy xác định các đồng phân có thể cóA ctrong ủa phản ứng này và cho biết cấu trúc, cấu
hình tuyệt đối và tên gọi theo IUPAC của chún g.
4. Trong phản ứn gBrom hóa có thể thuđược bao nhiêu gđồn phân lập thể của A ? Viết công
thức chiếu Fise của chúng và kí hiệu theo R,S các tâm lập thể đó.
5. Thay vì anisol, nếu thêm phenol và resorcinol (có cấu tạo như hình vẽ )
riêng rẽ vào hỗn hợp phản ứng, lần lượt thu được hợp B và chấ C t . Chất
HO OH
B không nhuộm màu với FeC ltrung tính, nhưngC lại có thể nhuộm
3
màu. Với các điều kiện phản ứng như nha chấu, t C được tạo thành nhiều
Resorcinol
hơn hẳn so với B .
- Hãy cho biết cấu trúc c Bủa và C?
- Có gì khác biệt giữa phản ứng tạo thà A nh và B?
- Vì sao hiệu suất tạo thành C lớn hơn B?
Câu IX(2đ): Cơ chế.
Cho sơ đồ

a Đề nghị cơ chế chi tiết quá trình hình thàn . h X
b Trong quá trìnht ạo ra (X) còn sinh ra4 sản phẩm ph ( X , X , X và X) là đồng
1 2 3 4
phân cấu tạo của . X Hãy biểu di n cấu tạo ccủhaú ng.
Câu X(2đ): Tổng hợp hữu cơ.
Metaproterenol (F) là một chất kích thí được ch dùng để làm giãn phế quản.



Xuất phát từ 1 -(3,5-dimetoxiphenyl)-1-etanon, (A) hợp chất F được điều chế theo sơ đồ sa u:



Hợp chất E không tạo được phức màu khi phản ứng với FeCl .
3
1. Viết công thức của các sản phẩm trung gian trong sơ đồ trên và gọi tên IUPAC của B hợp c và hất
C.
2. a) Sử d ng hình chiếu Fisơ hoặc công thức ba chiều để vẽ các đồng ph F. Chú ân của ng thuộc loại
đồng phân lập thể g ì?
b) Nhận được bao nhiêu đồng phân lập thểF c?ủ Giả a i thích.





3/3 trang

Tải xuống để xem tài liệu hoàn chỉnh - Chia sẻ cho bạn bè nếu trang web có ích với bạn!
Nguồn tài liệu:

Bạn cũng có thể quan tâm:

Bài tập môn Hóa Học lớp Lớp 11
Mời bạn tham gia hỏi - đáp
Thư viện bài tập © 2014 -2017 - Liên hệ - Giới thiệu - Bản quyền - Chính sách bảo mật - Sitemap