Tổng hợp tất cả các đề đề xuất Trại hè Hùng Vương môn Địa khối 10 năm 2018 có đáp án  (Bấm vào liên kết phía dưới để tải xuống)

Đây là Tổng hợp tất cả các đề đề xuất Trại hè Hùng Vương môn Địa khối 10 năm 2018. Tài liệu là tập hợp các đề của các tỉnh: Bắc Cạn, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hạ Long, Hòa Bình, Hưng Yên, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Quảng Ninh, Sơn La, Tuyên Quang, Việt Bắc, Yên Bái

TRẠI HÈ HÙNG VƯƠNG LẦN THỨ XIV TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC KẠN

 TỈNH BẮC KẠN

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

ĐỀ THI MÔN ĐỊA LÍ – KHỐI 10

Ngày thi: 29/7/2018

Thời gian: 180 phút

( Đề này có 01  trang, gồm 06 câu) 

 Câu 1. (3,0 điểm) Trái Đất. 

a. Sự phân chia mùa do chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời với sự phân chia mùa do gió mùa khác nhau như thế nào?

b. Vì sao ở cực Bắc có 6 tháng ngày, 6 tháng đêm nhưng thời gian giữa ngày và đêm không bằng nhau?

Câu 2. (3,0 điểm) Khí quyển.

a. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa trên Trái Đất. Giải thích sự khác nhau về lượng mưa ở Xích đạo và Chí tuyến.

b. Phân biệt sự khác nhau giữa dải hội tụ nhiệt đới và frông, giữa cao áp Cực và cao áp Xi bia.

Câu 3. (3,0 điểm) Thổ nhưỡng quyển, thủy quyển.

a. Phân biệt lớp phủ thổ nhưỡng và lớp vỏ phong hóa.

b. Chứng minh độ muối của nước biển và đại dương có sự thay đổi theo không gian và thời gian.

Câu 4. (3,0 điểm) Địa lí dân cư.

a. Vì sao các nước đang phát triển phải điều chỉnh quá trình đô thị hoá ?

b. Tại sao các nước đang phát triển tỉ lệ dân số nữ thấp hơn tỉ lệ dân số nam?

Câu 5. (5,0 điểm)

1. Địa lí các ngành kinh tế: Nông nghiệp, công nghiệp (4,0 điểm)

a. Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố kinh tế - xã hội đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp.

b. Tại sao ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp ở mọi quốc gia trên thế giới.

2. Môi trường và sự phát triển bền vững (1,0 điểm)

Tại sao các nước phát triển phải chịu trách nhiệm chính về những hiện tượng ô nhiễm toàn cầu.

Câu 6. (3,0 điểm) Kỹ năng

Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng lương thực và dân số  thế giới thời kì 1980-2013

Năm

1980

1990

2000

2005

2013

Sản lương lương thực (triệu tấn)

1561

1950

2060

2080

2518

Dân số (triệu người)

4454

5275

6078

6477

7137

a. Xác định dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực, dân số thế giới và bình quân lương thực đầu người thế giới giai đoạn 1980-2013.

b. Nhận xét và giải thích về tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực, dân số thế giới và bình quân lương thực đầu người thế giới trong giai đoạn trên.

Tải xuống để xem tài liệu hoàn chỉnh - Chia sẻ cho bạn bè nếu trang web có ích với bạn!
Nguồn tài liệu:

Bạn cũng có thể quan tâm:

Bài tập môn Địa lý lớp Lớp 10
Mời bạn tham gia hỏi - đáp
Thư viện bài tập © 2014 -2017 - Liên hệ - Giới thiệu - Bản quyền - Chính sách bảo mật - Sitemap